Giản thể · HSKHSK1HSK5

běn

quyển; quyển; cuốn (lượng từ); cuốn; (hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân; (hình thức kết hợp) của mình; này; (hình thức kết hợp) này; hiện tại (năm này, v.v.); (hình thức kết hợp) ban đầu

Hán–Việt: bản5 nét
Lượng từclassifierPhó từ/Đại từBộ · #75

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

本子本报本本本币

Thành phần

běn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bản

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bản giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿻木一

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 本 gồm 木 và 一. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 本 thành 木 + 一, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “quyển”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

本子běn zi5sách; quyển tập
本报běn bàotờ báo này
本本běn běnmáy tính xách tay (cách gọi nhỏ); laptop
本币běn bìtiền tệ địa phương; tiền tệ của chúng ta
本部běn bùtrụ sở chính; văn phòng chính
本埠běn bùthành phố này; thị trấn này
本草běn cǎomột cuốn sách về y học (thảo dược) Trung Quốc; dược điển Trung Quốc
本朝běn cháotriều đại hiện tại
本处běn chùở đây; nơi này
本茨Běn cíBenz (tên); Karl Benz (1844-1929), người tiên phong về ô tô

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我买一本东西。

Giáo trình

Wǒ mǎi yī běn dōngxi。

Tôi mua một quyển; cuốn (lượng từ) đồ vật.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác