Giản thể · HSKHSK5HSK6

rǎn

Nhuộm; lây nhiễm; nhuộm; mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu, v.v.); làm ô nhiễm; nhuộm; mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu, v.v.); làm ô nhiễm; thêm màu vào tranh

Hán–Việt: nhuộm9 nét
Động từBộ · #75

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

染病染布染厂染毒

Thành phần

rǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nhuộm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nhuộm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

染布 · nhuộm vải染厂 · nhà máy nhuộm; xưởng nhuộm染发 · nhuộm tóc; xả染料 · thuốc nhuộm

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱氿木

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 染 gồm 氿 và 木. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 染 thành 氿 + 木, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Nhuộm; lây nhiễm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

染病rǎn bìngmắc bệnh; nhiễm bệnh
染布rǎn bùnhuộm vải
染厂rǎn chǎngnhà máy nhuộm; xưởng nhuộm
染毒rǎn dúnhiễm độc
染发rǎn fànhuộm tóc; xả
染料rǎn liàothuốc nhuộm

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

不要染坏习惯。

Giáo trình

bú yào rǎn huài xí guàn。

Đừng nhiễm thói xấu.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác