Giản thể · HSKHSK5

duǒ

bông; bông hoa; dái tai; nghĩa bóng: vật ở hai bên; lượng từ cho hoa, mây, v.v.; biến thể của 朵[duo3]

Hán–Việt: đoá6 nétDạng đối chiếu:
Cụm cố địnhBộ · #75

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

朵颐耳朵骨朵花朵

Thành phần

duǒ

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đoá

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đoá giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱几木

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 朵 gồm 几 và 木. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 朵 thành 几 + 木, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bông”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

朵颐duǒ yí(văn học) nhai nhóp nhép
耳朵ěr duo5tai; LT: 隻|只[zhi1],個|个[ge4],對|对[dui4]
骨朵gǔ duǒchùy (vũ khí cổ dạng gậy có phần đầu giống quả dưa); (nụ) hoa
花朵huā duǒbông hoa
云朵yún duǒmột đám mây
耙耳朵pā ěr duo5(tiếng địa phương) sợ vợ; bị vợ kiểm soát

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

天空飘着几朵白云。

Giáo trình

tiān kōng piāo zhe jǐ duǒ bái yún。

Trên trời trôi vài đám mây trắng.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác