Giản thể · HSKHSK1HSK2

duō

bao nhiêu; nhiều; nhiều; bao nhiêu; đến mức nào; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ; như thế nào (mức độ nào) (cách phát âm ở Đài Loan [duo2]); (dạng kết hợp) đa-; nhiều-

Hán–Việt: đa6 nét
Đại từ / Phó từadjectiveadverbBộ · #36

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

多少多少多半多报

Thành phần

duō

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đa

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đa giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

多边 · đa phương多变 · hay thay đổi; (toán) đa biến多才 · đa tài

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱夕夕

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 多 gồm 夕. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 多 thành 夕, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bao nhiêu; nhiều”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tịch · buổi tối · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

多少duō shǎosố lượng; mức độ; phần nào多少duō shao5bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?
多半duō bànphần lớn; phần nhiều
多报duō bàokhai quá
多边duō biānđa phương
多变duō biànhay thay đổi; (toán) đa biến
多才duō cáiđa tài
多采duō cǎibiến thể của 多彩[duo1 cai3]
多彩duō cǎirực rỡ; sặc sỡ
多层duō céngnhiều lớp; nhiều tầng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这个很多。

Giáo trình

Zhè gè hěn duō。

Cái này rất nhiều.

这个教室多大?

Giáo trình

zhè ge jiào shì duō dà?

Phòng học này rộng bao nhiêu?

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác