Giản thể · HSKHSK5

zhāi

hái; hái (hoa, quả,...); ngắt; gỡ; tháo (kính, mũ,...); lựa chọn; chọn ra; mượn tiền lúc cần gấp

Hán–Việt: trích14 nét
Động từBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

摘抄摘除摘记摘借

Thành phần

zhāi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

trích

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm trích giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

摘抄 · trích xuất; trích đoạn摘记 · ghi chép; trích đoạn摘录 · trích xuất; trích dẫn

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰扌啇

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 摘 gồm 扌 và 啇. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 摘 thành 扌 + 啇, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hái”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
shǒu · shoubộ "tay" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 64), xuất hiện trong 提, 把, 打, v.v.
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

摘抄zhāi chāotrích xuất; trích đoạn
摘除zhāi chúcắt bỏ; loại bỏ một cơ quan
摘记zhāi jìghi chép; trích đoạn
摘借zhāi jièvay tiền
摘录zhāi lùtrích xuất; trích dẫn
摘帽zhāi màonghĩa đen: cởi mũ; nghĩa bóng: được xóa bỏ cáo buộc không công bằng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

树上摘苹果。

Giáo trình

shù shàng zhāi píng guǒ。

Há táo trên cây.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác