Giản thể · HSKHSK5

Nhổ, kéo ra, rút; chọn; nhổ lên; rút ra; hút ra; chọn; lựa chọn

Hán–Việt: bạt8 nét
Động từBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

拔除拔萃拔地拔掉

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bạt

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bạt giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

拔萃 · xuất chúng; có tài năng nổi bật

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌犮

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 拔 gồm 扌 và 犮. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 拔 thành 扌 + 犮, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Nhổ, kéo ra, rút; chọn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

拔除bá chúnhổ ra; gỡ bỏ
拔萃bá cuìxuất chúng; có tài năng nổi bật
拔地bá dìnhô lên dốc đứng từ mặt đất bằng phẳng
拔掉bá diàonhổ; rút ra
拔顶bá dǐngxử lý đỉnh (khai thác mỏ)
拔毒bá dúrút mủ bằng cách đắp cao lên vùng bị nhiễm trùng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

他用力拔出了那颗牙。

Giáo trình

tā yòng lì bá chū le nà kē yá。

Anh ấy dùng sức nhổ ra cái răng đó. Cô Phạm Ngọc Vân

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác