看到他这样我很心疼。
Giáo trìnhkàn dào tā zhè yàng wǒ hěn xīn téng。
Thấy anh ấy như vậy tôi rất xót xa.
心疼
Xót xa, đau lòng; rất yêu thương; cảm thấy tiếc cho ai; hối hận; miễn cưỡng
Bản đồ liên kết
Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.
Cầu nối tiếng Việt
Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.
Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.
Nguồn gốc chữ
Loại cấu tạo
Chưa phân loại
Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 心疼 gồm 心 và 疼. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.
Mẹo nhớ
Tách 心疼 thành 心 + 疼, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Xót xa, đau lòng”.
Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.
Viết đúng từ đầu
Bút thuận tương tác
Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.
© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn
Nhấn Phát để xem thứ tự nét.
Thành phần chữ
Mở rộng vốn từ
Chưa có từ ghép tiếng Việt đã được đối chiếu cho chữ này.
Dùng trong ngữ cảnh
看到他这样我很心疼。
Giáo trìnhkàn dào tā zhè yàng wǒ hěn xīn téng。
Thấy anh ấy như vậy tôi rất xót xa.
Mở rộng liên hệ
Chưa có mục từ cùng cách đọc trong dữ liệu hiện tại.