Giản thể · HSKHSK2HSK1

chuáng

giường; ghế dài; lượng từ cho giường; LT:張|张[zhang1]; biến thể của 床[chuang2]

Hán–Việt: sàng7 nétDạng đối chiếu:
danh từnounBộ 广 · #53

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

起床床边床侧床单

Thành phần

chuáng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

sàng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm sàng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿸广木

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 床 gồm 广 và 木. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 床 thành 广 + 木, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “giường”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

广Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nghiễm · yǎnmái che bên vách núi · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

起床qǐ chuángthức dậy; ngủ dậy
床边chuáng biānbên giường
床侧chuáng cèbên giường
床单chuáng dānga trải giường; LT:條|条[tiao2],件[jian4],張|张[zhang1],床[chuang2]
床垫chuáng diànnệm; LT:張|张[zhang1]
床技chuáng jìkỹ năng trên giường; khả năng tình dục
床笠chuáng lìga trải giường vừa khít
床铃chuáng língđồ treo nôi; đồ treo cũi
床铺chuáng pùgiường
床头chuáng tóuđầu giường; cạnh giường

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这是我的床。

Giáo trình

Zhè shì wǒ de chuáng。

Đây là giường của tôi.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác