Giản thể · HSKHSK1HSK2

diàn

cửa hàng; cửa hàng; tiệm; quán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家[jia1]); (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệm

Hán–Việt: điếm8 nét
Danh từnounBộ 广 · #53

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

diàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

điếm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm điếm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿸广占

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 店 gồm 广 và 占. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 店 thành 广 + 占, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cửa hàng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

广Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nghiễm · yǎnmái che bên vách núi · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

饭店fàn diànnhà hàng; khách sạn酒店jiǔ diànquán rượu; quán bar商店shāng diàncửa hàng; tiệm; LT:家[jia1],個|个[ge4]书店shū diànnhà sách; LT:家[jia1]药店yào diànnhà thuốc
店伙diàn huǒnhân viên cửa hàng; nhân viên quầy
店家diàn jiā(cũ) chủ tiệm; chủ quán trọ; (tiếng địa phương) cửa hàng; tiệm
店面diàn miànmặt tiền cửa hàng
店铺diàn pùcửa hàng; tiệm
店钱diàn qiánphí phòng khách sạn; chi phí chỗ ở

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“店”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“diàn” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “店” (cửa hàng; tiệm) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác