Giản thể · HSKTừ điển mở

Shāng · shāng

nhà Thương (khoảng 1600-1046 TCN); họ [Shang1]; thương mại; nhà buôn; người bán

Hán–Việt: thương11 nét
Chữ HánBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

商场商店商办商报

Thành phần

Shāng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thương

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thương giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

商场 · trung tâm mua sắm; trung tâm thương mại商埠 · cảng thương mại; cảng giao dịch商朝 · triều Thương (khoảng 1600-1046 TCN)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱⿱亠丷冏

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 商 gồm 亠 và 丷 và 冏. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 商 thành 亠 + 丷 + 冏, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nhà Thương (khoảng 1600-1046 TCN)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

商场shāng chǎngtrung tâm mua sắm; trung tâm thương mại商店shāng diàncửa hàng; tiệm; LT:家[jia1],個|个[ge4]
商办shāng bànthảo luận và thực hiện; tư nhân vận hành
商报shāng bàobáo kinh doanh
商标shāng biāonhãn hiệu; logo
商埠shāng bùcảng thương mại; cảng giao dịch
商朝Shāng cháotriều Thương (khoảng 1600-1046 TCN)
商城Shāng chéngxem 商城縣|商城县[Shang1 cheng2 xian4]
商城shāng chéngtrung tâm mua sắm; cửa hàng bách hóa
商船shāng chuántàu buôn

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

商场 · trung tâm mua sắm; trung tâm thương mại商店 · cửa hàng; tiệm; LT:家[jia1],個|个[ge4]商办 · thảo luận và thực hiện; tư nhân vận hành商报 · báo kinh doanh

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác