Giản thể · HSKHSK1HSK2

huí

trở về; trở về; quay lại; lần; lượt; xoay vòng; quay lại; quay quanh; trả lời

Hán–Việt: hồi6 nétDạng đối chiếu:
Động từverbmeasure_wordBộ · #31

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

huí

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hồi

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hồi giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

回本 · thu hồi vốn đầu tư回波 · tiếng dội (ví dụ: ra đa); sóng phản hồi

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿴囗口

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 回 gồm 囗 và 口. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 回 thành 囗 + 口, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “trở về”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Vi · wéivây quanh · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

回来huí lai5trở về; quay lại回去huí qu5trở về; quay lại
回拜huí bàiđáp lễ
回报huí bào(để) đáp lại; sự đáp trả
回本huí běnthu hồi vốn đầu tư
回避huí bìbiến thể của 迴避|回避[hui2 bi4]
回禀huí bǐngbáo cáo lại với cấp trên
回波huí bōtiếng dội (ví dụ: ra đa); sóng phản hồi
回驳huí bóphản bác
回采huí cǎikhai thác quặng bằng cách tạo bậc thang; nghĩa địa chất

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我想回。

Giáo trình

Wǒ xiǎng huí。

Tôi muốn trở về.

在“两回”这个短语里,“回”是量词。

Giáo trình

zài“liǎng huí” zhè ge duǎn yǔ lǐ,“huí” shì liàng cí。

Trong cụm “hai 回”, 回 là lượng từ.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác