Giản thể · HSKTừ điển mở

jiě

chị gái

Hán–Việt: thư8 nét
Chữ HánBộ · #38

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

姐姐姐夫姐妹姐丈

Thành phần

jiě

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thư

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thư giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰女且

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 姐 gồm 女 và 且. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 姐 thành 女 + 且, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chị gái”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nữ · nữ giới · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

姐姐jiě jie5chị gái; LT:個|个[ge4]
姐夫jiě fu5(thông tục) chồng của chị
姐妹jiě mèichị em; anh chị em
姐丈jiě zhàngchồng của chị; rể
唉姐āi jiěbà (tiếng địa phương)
娭姐āi jiěbà nội; bà (phương ngữ)
表姐biǎo jiěchị họ bên ngoại
大姐dà jiěchị gái; chị lớn
的姐dī jiěnữ tài xế taxi
家姐jiā jiě(lịch sự) chị gái tôi

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

姐姐 · chị gái; LT:個|个[ge4]姐夫 · (thông tục) chồng của chị姐妹 · chị em; anh chị em姐丈 · chồng của chị; rể

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác