Giản thể · HSKHSK1

jiǔ

chín; 9

Hán–Việt: cửu2 nét
Số từnumberBộ · #5

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

九巴九成九鼎九归

Thành phần

jiǔ

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

cửu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm cửu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

九鼎 · Cửu Đỉnh, biểu tượng quyền lực quốc gia, có từ thời nhà Hạ九江 · địa cấp thị Cửu Giang, tỉnh Giang Tây; cũng là huyện Cửu Giang九龙 · quận Cửu Long của Hồng Kông九卿 · Cửu khanh (thời phong kiến Trung Quốc)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿻丿乙

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 九 gồm 丿 và 乙. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 九 thành 丿 + 乙, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chín”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ất · can Ất; thứ hai · 1 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

九巴Jiǔ bāKowloon Motor Bus (KMB) (viết tắt của 九龍巴士|九龙巴士)
九成jiǔ chéngchín phần mười; chín mươi phần trăm
九鼎Jiǔ DǐngCửu Đỉnh, biểu tượng quyền lực quốc gia, có từ thời nhà Hạ
九归jiǔ guīquy tắc chia bàn tính (sử dụng số chia một chữ số)
九江Jiǔ jiāngđịa cấp thị Cửu Giang, tỉnh Giang Tây; cũng là huyện Cửu Giang
九孔jiǔ kǒngbào ngư (Haliotis diversicolor)
九里Jiǔ lǐquận Liuli của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
九龙Jiǔ lóngquận Cửu Long của Hồng Kông
九窍jiǔ qiàochín lỗ của cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)
九卿jiǔ qīngCửu khanh (thời phong kiến Trung Quốc)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我有九本书。

Giáo trình

Wǒ yǒu jiǔ běn shū。

Tôi có chín quyển sách.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác