Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

zhàng

chặn; cản trở; ngăn cản

Hán–Việt: chướng13 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

zhàng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chướng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chướng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

障礙 · rào cản; chướng ngại

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰阝章

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 障 gồm 阝 và 章. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 障 thành 阝 + 章, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chặn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phụ · gò đất · 8 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

障礙zhàng àirào cản; chướng ngại保障bǎo zhàngđảm bảo; bảo đảm殘障cán zhàngkhuyết tật
障眼zhàng yǎnche mắt; (bóng) đánh lừa để không nhận ra
障蔽zhàng bìcản trở
障壁zhàng bìrào cản
屏障píng zhàngrào cản
故障gù zhàngtrục trặc; hỏng hóc
視障shì zhàngsuy giảm thị lực
智障zhì zhàngkhó khăn trong học tập (khuyết tật); chậm phát triển

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

障礙 · rào cản; chướng ngại保障 · đảm bảo; bảo đảm殘障 · khuyết tật障眼 · che mắt; (bóng) đánh lừa để không nhận ra

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác