Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

zhèn

bố trí quân đội; làn; sự dồn dập; sự bùng phát; cơn

Hán–Việt: trận9 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

陣線一陣子陣亡陣子

Thành phần

zhèn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

trận

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm trận giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

陣線 · mặt trận (nhóm chiến đấu); đường trận陣亡 · chết trận陣地 · (quân sự) vị trí; mặt trận陣容 · bố trí quân sự; trận hình

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰阝車

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 陣 gồm 阝 và 車. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 陣 thành 阝 + 車, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bố trí quân đội”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phụ · gò đất · 8 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

陣線zhèn xiànmặt trận (nhóm chiến đấu); đường trận一陣子yī zhèn zi5một lúc; một đợt
陣亡zhèn wángchết trận
陣子zhèn zi5khoảng thời gian
陣列zhèn liè(tin học) mảng (cấu trúc dữ liệu); (phần cứng) dãy (pin quang điện, kính viễn vọng vô tuyến, v.v.)
陣地zhèn dì(quân sự) vị trí; mặt trận
陣雨zhèn yǔmưa rào
陣型zhèn xíngđội hình (của đội thể thao, quân đội, v.v.)
陣風zhèn fēngcơn gió mạnh
陣容zhèn róngbố trí quân sự; trận hình

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

陣線 · mặt trận (nhóm chiến đấu); đường trận一陣子 · một lúc; một đợt陣亡 · chết trận陣子 · khoảng thời gian

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác