Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Zhāng · zhāng

họ [Zhang1]; chương; phần; điều; khúc (của giao hưởng)

Hán–Việt: chương11 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

文章章子章丘章則

Thành phần

Zhāng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chương

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chương giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

章丘 · Chương Khâu, thành phố cấp huyện ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông章節 · chương; mục

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱音十

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 章 gồm 音 và 十. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 章 thành 音 + 十, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Zhang1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Âm · yīnâm thanh · 9 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

文章wén zhāngbài viết; bài luận
章子zhāng zi5con dấu; đóng dấu
章丘Zhāng qiūChương Khâu, thành phố cấp huyện ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
章則zhāng zéquy tắc
章貢Zhāng gòngkhu Zhanggong của thành phố Ganzhou 贛州市|赣州市[Gan4 zhou1 shi4], Giang Tây
章魚zhāng yúbạch tuộc
章程zhāng chéngquy tắc; quy định
章節zhāng jiéchương; mục
章臺zhāng táitên đường ở Trường An cổ đại, đồng nghĩa với khu vực nhà thổ; phố đèn đỏ
公章gōng zhāngcon dấu chính thức

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

文章 · bài viết; bài luận章子 · con dấu; đóng dấu章丘 · Chương Khâu, thành phố cấp huyện ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông章則 · quy tắc

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác