Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

jìng

gương; ống kính

Hán–Việt: kẻng19 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

jìng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

kẻng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm kẻng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰釒竟

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 鏡 gồm 釒 và 竟. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 鏡 thành 釒 + 竟, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “gương”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Kim · jīnkim loại; vàng · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

鏡子jìng zi5gương; LT:面[mian4],個|个[ge4]鏡片jìng piànthấu kính鏡頭jìng tóuống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.)眼鏡yǎn jìngkính mắt; kính đeo mắt
鏡花jìng huāgương trang trí
鏡架jìng jiàgọng kính; LT:副[fu4]
鏡框jìng kuàngkhung hình; khung kính
鏡湖Jìng húJinghu, một quận của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
鏡像jìng xiànghình ảnh gương
鏡鸞jìng luánmất vợ hoặc chồng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

鏡子 · gương; LT:面[mian4],個|个[ge4]鏡片 · thấu kính鏡頭 · ống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.)眼鏡 · kính mắt; kính đeo mắt

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác