Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

jìng

yên; tĩnh; lặng; không động đậy

16 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

jìng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰青爭

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 靜 gồm 青 và 爭. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 靜 thành 青 + 爭, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “yên”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thanh · qīngxanh · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

平靜píng jìngtĩnh lặng; không bị quấy rầy安靜ān jìngyên tĩnh; bình yên冷靜lěng jìngbình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc; (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnh寧靜níng jìngyên tĩnh; sự yên tĩnh
靜山Jìng ShānCheng San (khu vực trong Ang Mo Kio, Singapore); Cheng Shan GRC, trước đây (đến cuộc bầu cử năm 1997) là khu bầu cử đại diện nhóm ở Singapore
靜心jìng xīnthiền định
靜止jìng zhǐtĩnh; im bất động
靜好jìng hǎobình yên và hòa hợp
靜坐jìng zuòngồi yên; tọa thiền
靜物jìng wù(hội họa) tĩnh vật

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

平靜 · tĩnh lặng; không bị quấy rầy安靜 · yên tĩnh; bình yên冷靜 · bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc; (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnh寧靜 · yên tĩnh; sự yên tĩnh

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác