Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

yín

bạc; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ

Hán–Việt: ngân14 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

銀行銀子銀丹銀元

Thành phần

yín

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ngân

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ngân giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

銀行 · ngân hàng; LT:家[jia1],個|个[ge4]銀州 · quận Ngân Châu của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰釒艮

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 銀 gồm 釒 và 艮. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 銀 thành 釒 + 艮, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bạc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Kim · jīnkim loại; vàng · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

銀行yín hángngân hàng; LT:家[jia1],個|个[ge4]
銀子yín zi5tiền; bạc
銀丹yín dānbạc nitrat nung chảy (điếu bạc nitrat, dùng làm chất đốt cháy)
銀元yín yuánbạc nén (tiền tệ trước đây); cũng viết 銀圓|银圆
銀白yín báitrắng bạc
銀光yín guāngánh sáng bạc; sáng trắng rực
銀匠yín jiàngthợ bạc
銀州Yín zhōuquận Ngân Châu của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh
銀耳yín ěrmộc nhĩ trắng (Tremella fuciformis); nấm tuyết
銀色yín sèmàu bạc

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

銀行 · ngân hàng; LT:家[jia1],個|个[ge4]銀子 · tiền; bạc銀丹 · bạc nitrat nung chảy (điếu bạc nitrat, dùng làm chất đốt cháy)銀元 · bạc nén (tiền tệ trước đây); cũng viết 銀圓|银圆

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác