Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

jīng

giật mình; bị hoảng sợ; sợ hãi; báo động

Hán–Việt: kinh22 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

jīng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

kinh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm kinh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

驚人 · kinh ngạc震驚 · sốc; kinh ngạc觸目驚心 · nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc; kinh khủng khi thấy驚心 · kinh ngạc; sốc驚呆 · sững sờ; kinh ngạc驚奇 · kinh ngạc; ngạc nhiên

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱敬馬

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 驚 gồm 敬 và 馬. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 驚 thành 敬 + 馬, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “giật mình”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ · ngựa · 10 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

驚人jīng rénkinh ngạc驚醒jīng xǐngthức dậy; bị đánh thức震驚zhèn jīngsốc; kinh ngạc觸目驚心chù mù jīng xīnnghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc; kinh khủng khi thấy
驚心jīng xīnkinh ngạc; sốc
驚叫jīng jiàokêu la hoảng sợ
驚呆jīng dāisững sờ; kinh ngạc
驚車jīng chēxe ngựa mất kiểm soát (do con vật kéo hoảng sợ chạy trốn)
驚呼jīng hūkêu lên trong hoảng hốt hoặc bất ngờ
驚奇jīng qíkinh ngạc; ngạc nhiên

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

驚人 · kinh ngạc驚醒 · thức dậy; bị đánh thức震驚 · sốc; kinh ngạc觸目驚心 · nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc; kinh khủng khi thấy

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác