Phồn thể · TOCFLA2

zhèn

trấn, thị trấn; đè xuống; làm dịu; chinh phục; đàn áp; bảo vệ

Hán–Việt: trấn18 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

城鎮鎮子鎮山鎮巴

Thành phần

zhèn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

trấn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm trấn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

城鎮 · thị trấn; thành phố và thị trấn鎮子 · thị trấn; ngôi làng鎮江 · Trấn Giang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰釒真

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 鎮 gồm 釒 và 真. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 鎮 thành 釒 + 真, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “trấn, thị trấn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Kim · jīnkim loại; vàng · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

城鎮chéng zhènthị trấn; thành phố và thị trấn
鎮子zhèn zi5thị trấn; ngôi làng
鎮山zhèn shānnúi chính của một vùng
鎮巴Zhèn bāHuyện Zhenba ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
鎮日zhèn rìcả ngày
鎮台zhèn táichỉ huy đồn trú (cũ)
鎮平Zhèn píngHuyện Zhenping ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
鎮守zhèn shǒu(quân đội đồn trú ở khu vực chiến lược) phòng thủ; (nghĩa bóng) đứng gác
鎮安Zhèn ānhuyện Zhen'an ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
鎮江Zhèn jiāngTrấn Giang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

城鎮 · thị trấn; thành phố và thị trấn鎮子 · thị trấn; ngôi làng鎮山 · núi chính của một vùng鎮巴 · Huyện Zhenba ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác