Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Tiě · tiě

họ [Tie3]; sắt (kim loại); vũ khí; cứng; mạnh

Hán–Việt: thiết21 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

高鐵鐵人鐵力鐵三

Thành phần

Tiě

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thiết

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thiết giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰釒⿸十戜

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 鐵 gồm 釒 và 十 và 戜. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 鐵 thành 釒 + 十 + 戜, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Tie3]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Kim · jīnkim loại; vàng · 8 nét · Thiên nhiên
jīnkim loại; vàng; cũng như 金[jin1]; bộ Khang Hy số 167shímười; 10
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

高鐵gāo tiěđường sắt cao tốc
鐵人Tiě rénIronman
鐵力Tiě lìthành phố Tieli, Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
鐵三tiě sānba môn phối hợp
鐵子tiě zi5(tiếng lóng) bạn rất thân; anh em
鐵山Tiě shānquận Tieshan của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc
鐵水tiě shuǐsắt nóng chảy
鐵打tiě dǎlàm bằng sắt; mạnh như sắt
鐵甲tiě jiǎgiáp sắt; áo giáp
鐵皮tiě pítấm sắt mạ kẽm (dùng trong xây dựng)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

高鐵 · đường sắt cao tốc鐵人 · Ironman鐵力 · thành phố Tieli, Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang鐵三 · ba môn phối hợp

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác