Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Jǐng · jǐng

Tĩnh, một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc; họ [Jing3]; cái giếng; LT:口[kou3]; gọn gàng

Hán–Việt: tỉnh4 nét
Chữ HánBộ · #7

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

離鄉背井井上井下井口

Thành phần

Jǐng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tỉnh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tỉnh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

井田 · chế độ tỉnh điền của Trung Quốc cổ đại井研 · huyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿻二?

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 井 gồm 二. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 井 thành 二, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Tĩnh, một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhị · èrsố hai · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

離鄉背井lí xiāng bèi jǐngrời quê hương (đi làm, chạy nạn, v.v.)
井上Jǐng shàngInoue (họ người Nhật, phát âm "ii-no-uu-ê")
井下jǐng xiàdưới lòng đất; trong hầm mỏ (khai thác)
井口jǐng kǒucửa vào mỏ
井井jǐng jǐngluôn ngăn nắp; có trật tự; có phương pháp
井田jǐng tiánchế độ tỉnh điền của Trung Quốc cổ đại
井研Jǐng yánhuyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
井陘Jǐng xínghuyện Jingxing ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
井然jǐng ránngăn nắp, có phương pháp
井號jǐng hàodấu thăng # (dấu câu); ký hiệu thăng

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

離鄉背井 · rời quê hương (đi làm, chạy nạn, v.v.)井上 · Inoue (họ người Nhật, phát âm "ii-no-uu-ê")井下 · dưới lòng đất; trong hầm mỏ (khai thác)井口 · cửa vào mỏ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác