Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

xiāo

nấu chảy (kim loại); hủy; thủ tiêu; bán; tiêu tốn; tiêu xài; chốt; bu lông

Hán–Việt: tiu15 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

xiāo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tiu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tiu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰釒肖

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 銷 gồm 釒 và 肖. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 銷 thành 釒 + 肖, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nấu chảy (kim loại)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Kim · jīnkim loại; vàng · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

銷售xiāo shòubán; tiếp thị行銷xíng xiāobán; tiếp thị; marketing推銷tuī xiāotiếp thị; bán傾銷qīng xiāobán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)暢銷chàng xiāobán chạy; bán đắt; đứng đầu bảng xếp hạng推銷員tuī xiāo yuánnhân viên kinh doanh; nhân viên bán hàng
銷子xiāo zi5một cái chốt; một cái kim
銷戶xiāo hùđóng tài khoản; huỷ đăng ký hộ khẩu của ai đó
銷行xiāo xíngbán; đang được bán
銷案xiāo ànkết thúc vụ án; khép lại vụ án (pháp luật)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

銷售 · bán; tiếp thị行銷 · bán; tiếp thị; marketing推銷 · tiếp thị; bán傾銷 · bán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác