Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

xiǎo

bình minh; rạng đông; biết; cho ai đó biết; làm rõ

Hán–Việt: hẻo16 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #72

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

知曉家喻戶曉曉示曉得

Thành phần

xiǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hẻo

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hẻo giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰日堯

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 曉 gồm 日 và 堯. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 曉 thành 日 + 堯, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bình minh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhật · mặt trời; ngày · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

知曉zhī xiǎobiết; hiểu家喻戶曉jiā yù hù xiǎođược mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng; quen thuộc
曉示xiǎo shìbảo cho; thông báo
曉得xiǎo de5biết
曉喻xiǎo yùthông báo; thuyết phục
曉諭xiǎo yùbiến thể của 曉喻|晓喻[xiao3 yu4]
分曉fēn xiǎokết quả (trở nên rõ ràng); bây giờ hiểu
拂曉fú xiǎohừng đông; gần sáng
破曉pò xiǎohừng đông; bình minh
通曉tōng xiǎothành thạo (một việc gì đó); hiểu biết tường tận

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

知曉 · biết; hiểu家喻戶曉 · được mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng; quen thuộc曉示 · bảo cho; thông báo曉得 · biết

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác