Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

xiāo

đêm

10 nét
Chữ HánBộ · #40

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

元宵元宵節宵小宵夜

Thành phần

xiāo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱宀肖

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 宵 gồm 宀 và 肖. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 宵 thành 宀 + 肖, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đêm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Miên · miánmái nhà · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

元宵yuán xiāoLễ Hội Đèn Lồng; đêm rằm tháng Giêng âm lịch元宵節Yuán xiāo jiéLễ Hội Đèn Lồng, sự kiện kết thúc Tết Xuân 春節|春节, vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch
宵小xiāo xiǎokẻ trộm; tên cướp
宵夜xiāo yèbữa khuya; bữa ăn tối muộn
宵征xiāo zhēnghành trình ban đêm; chiến dịch trừng phạt ban đêm
宵禁xiāo jìnlệnh giới nghiêm ban đêm
夜宵yè xiāobữa ăn khuya
通宵tōng xiāocả đêm; suốt đêm
連宵lián xiāocùng một đêm; đúng đêm đó
打通宵dǎ tōng xiāothức suốt đêm

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

元宵 · Lễ Hội Đèn Lồng; đêm rằm tháng Giêng âm lịch元宵節 · Lễ Hội Đèn Lồng, sự kiện kết thúc Tết Xuân 春節|春节, vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch宵小 · kẻ trộm; tên cướp宵夜 · bữa khuya; bữa ăn tối muộn

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác