Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

yǐn

kéo (ví dụ: dây cung); lôi; kéo căng ra; mở rộng; kéo dài

Hán–Việt: dẫn4 nét
Chữ HánBộ · #57

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

yǐn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

dẫn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm dẫn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

引起 · gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích引發 · dẫn đến; kích hoạt吸引 · thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc引力 · lực hấp dẫn; sự hấp dẫn引文 · trích dẫn; trích nguồn引水 · hoa tiêu cho tàu; kênh dẫn nước

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰弓丨

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 引 gồm 弓 và 丨. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 引 thành 弓 + 丨, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “kéo (ví dụ: dây cung)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Cung · gōngcây cung · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

引起yǐn qǐgây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích引發yǐn fādẫn đến; kích hoạt吸引xī yǐnthu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
引入yǐn rùđưa vào; kéo vào
引力yǐn lìlực hấp dẫn; sự hấp dẫn
引子yǐn zi5phần mở đầu; sơ lược
引文yǐn wéntrích dẫn; trích nguồn
引水yǐn shuǐhoa tiêu cho tàu; kênh dẫn nước
引火yǐn huǒchâm lửa; đốt lửa
引出yǐn chūrút ra; kéo ra

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

引起 · gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích引發 · dẫn đến; kích hoạt吸引 · thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc引入 · đưa vào; kéo vào

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác