Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Yìn · yìn

họ [Yin4]; viết tắt của 印度[Yin4du4], Ấn Độ; in; đánh dấu; khắc

Hán–Việt: ấn5 nét
Chữ HánBộ · #26

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

印象印子印太印巴

Thành phần

Yìn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ấn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ấn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

印象 · ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí); một ký ức印子 · dấu vết; ấn tượng (ví dụ: dấu chân)印太 · Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương (từ 印度洋[Yin4 du4 yang2] và 太平洋[Tai4 ping2 Yang2])印巴 · Ấn Độ và Pakistan印加 · Inca (người bản địa Nam Mỹ)印本 · sách in; bản in

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰?卩

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 印 gồm 卩. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 印 thành 卩, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Yin4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tiết · jiéđốt tre; tiết · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

印象yìn xiàngấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí); một ký ức
印子yìn zi5dấu vết; ấn tượng (ví dụ: dấu chân)
印太Yìn TàiẤn Độ Dương - Thái Bình Dương (từ 印度洋[Yin4 du4 yang2] và 太平洋[Tai4 ping2 Yang2])
印巴Yìn BāẤn Độ và Pakistan
印支Yìn Zhīviết tắt của 印度支那[Yin4 du4 zhi1 na4]
印加Yìn jiāInca (người bản địa Nam Mỹ)
印尼Yìn níIndonesia (viết tắt của 印度尼西亞|印度尼西亚)
印本yìn běnsách in; bản in
印次yìn cìsố lần in
印行yìn xíngin ấn và phát hành; xuất bản

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

印象 · ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí); một ký ức印子 · dấu vết; ấn tượng (ví dụ: dấu chân)印太 · Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương (từ 印度洋[Yin4 du4 yang2] và 太平洋[Tai4 ping2 Yang2])印巴 · Ấn Độ và Pakistan

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác