Phồn thể · TOCFLA2B1

sòng

tặng, tiễn; đưa, gửi; gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn; đi cùng; đi theo

Hán–Việt: tống9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

保送贈送送人送中

Thành phần

sòng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tống

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tống giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿺辶关

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 送 gồm 辶 và 关. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 送 thành 辶 + 关, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tặng, tiễn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sước · chuòđi; bước đi · 7 nét · Hành động & khái niệm
chuòbước đi (phần bên của chữ tách)
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

保送bǎo sòngtiến cử (nhập học)贈送zèng sòngtặng quà
送人sòng réntặng; đi cùng
送中sòng Zhōngdẫn độ về Trung Quốc đại lục
送去sòng qùgửi đến; chuyển đến
送交sòng jiāobàn giao; giao nộp
送死sòng sǐliều mạng
送行sòng xíngtiễn biệt; tổ chức tiệc chia tay
送別sòng biétạm biệt
送灶sòng Zàotiễn Táo quân 灶神[Zao4 shen2] (nghi thức truyền thống)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

保送 · tiến cử (nhập học)贈送 · tặng quà送人 · tặng; đi cùng送中 · dẫn độ về Trung Quốc đại lục

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác