Phồn thể · TOCFLA1B2

hái · Huán · huán

vẫn, còn; thật là, vậy mà; họ [Huan2]; vẫn; còn đang; càng thêm; còn nữa

Hán–Việt: hoàn16 nétDạng đối chiếu:
詞 · Từ vựngPhó từBộ · #162

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

hái

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hoàn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hoàn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿺辶睘

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 還 gồm 辶 và 睘. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 還 thành 辶 + 睘, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “vẫn, còn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sước · chuòđi; bước đi · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

還好hái hǎokhông tệ; khá ổn還是hái shi5vẫn (như trước); nên (tốt hơn)還清huán qīngtrả hết; trả hết nợ交還jiāo huántrả lại; giao trả
還口huán kǒucãi lại; đáp trả
還手huán shǒuđánh trả; phản kích
還本huán běntrả lại vốn
還有hái yǒuvẫn còn; còn có; thêm vào đó
還俗huán sútrở lại cuộc sống bình thường (rời khỏi đời sống tu hành)
還原huán yuánkhôi phục về trạng thái ban đầu; tái dựng (một sự kiện)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

還好 · không tệ; khá ổn還是 · vẫn (như trước); nên (tốt hơn)還清 · trả hết; trả hết nợ交還 · trả lại; giao trả

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác