Phồn thể · TOCFLA1

zài · zǎi

chở; ghi chép bằng văn bản; đăng tải (trên báo chí, v.v.); cách phát âm Đài Loan [zai4]; năm

Hán–Việt: tải13 nétDạng đối chiếu:
詞 · Từ vựngBộ · #159

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

zài

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tải

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tải giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

下載 · tải xuống; cũng đọc là [xia4 zai4]載入 · tải vào; ghi lại

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿹哉車

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 載 gồm 哉 và 車. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 載 thành 哉 + 車, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chở”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Xa · chēxe · 7 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

載運zài yùnchở bằng phương tiện; vận chuyển下載xià zǎitải xuống; cũng đọc là [xia4 zai4]記載jì zǎighi chép; ghi lại
載人zài rénchở hành khách; (tàu vũ trụ, v.v.) có người lái
載入zǎi rùtải vào; ghi lại
載車zài chēthiết bị trên xe; vận chuyển xe cộ
載具zài jùphương tiện (xe, thuyền, máy bay, v.v.); xe cộ; (nghĩa bóng) môi trường; nền tảng; vectơ
載明zǎi míngghi rõ ràng bằng văn bản; quy định
載波zài bōsóng mang
載客zài kèchở khách lên

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

載運 · chở bằng phương tiện; vận chuyển下載 · tải xuống; cũng đọc là [xia4 zai4]記載 · ghi chép; ghi lại載人 · chở hành khách; (tàu vũ trụ, v.v.) có người lái

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác