Phồn thể · TOCFLC1

fēi · Fēi

không phải; viết tắt của 非洲[Fei1 zhou1], Châu Phi; không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-; khiển trách; đổ lỗi

Hán–Việt: phi8 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

Đang bổ sung

fēi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phi

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phi giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

非洲 · Châu Phi; viết tắt của 阿非利加洲[A1 fei1 li4 jia1 Zhou1]非常 · rất; thực sự; khác thường; phi thường

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰??

Diễn giải học tập

Nguồn hiện tại chưa có đủ dữ liệu cấu tạo để diễn giải tự nguyên mà không suy đoán.

Mẹo nhớ

Gắn hình dáng chữ 非 với nghĩa “không phải” và ôn lại bằng từ ghép.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phi · fēikhông; sai · 8 nét · Thiên nhiên

Dữ liệu hiện tại chưa có phép phân rã thành phần đủ tin cậy cho chữ này.

Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

非洲Fēi zhōuChâu Phi; viết tắt của 阿非利加洲[A1 fei1 li4 jia1 Zhou1]非常fēi chángrất; thực sự; khác thường; phi thường並非bìng fēithật sự không phải除非chú fēichỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi胡作非為hú zuò fēi wéilàm loạn (thành ngữ); gây ra tội ác
非人fēi rénkhông nhân đạo; (văn học) không phải người thích hợp
非凡fēi fánkhác thường; đặc biệt (tốt, tài năng, v.v.)
非分fēi fènkhông đúng mực; tự phụ
非份fēi fènkhông phù hợp; tự phụ
非但fēi dànkhông những

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

非洲 · Châu Phi; viết tắt của 阿非利加洲[A1 fei1 li4 jia1 Zhou1]非常 · rất; thực sự; khác thường; phi thường並非 · thật sự không phải除非 · chỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác