Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

zhì

ký hiệu; dấu ấn; ghi chép; viết chú thích

Hán–Việt: chí14 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

雜誌誌哀日誌矢誌

Thành phần

zhì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chí

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chí giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

雜誌 · tạp chí; LT:本[ben3],份[fen4],期[qi1]標誌 · dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo; tượng trưng; chỉ ra; đánh dấu

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰言志

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 誌 gồm 言 và 志. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 誌 thành 言 + 志, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ký hiệu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngôn · yánlời nói · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

雜誌zá zhìtạp chí; LT:本[ben3],份[fen4],期[qi1]
誌哀zhì āibày tỏ lòng kính trọng người đã khuất; đánh dấu sự ra đi của ai đó
日誌rì zhìnhật ký; log (tin học)
矢誌shǐ zhìthề làm gì đó; cam kết
得誌dé zhìđạt được hoài bão; giấc mơ thành hiện thực
碑誌bēi zhìghi chép lịch sử khắc trên bia
號誌hào zhìtín hiệu; biển báo (điều khiển giao thông, v.v.)
墓誌mù zhìbia đá khắc đặt trong mộ; văn bia tưởng niệm trên bia đó
網誌wǎng zhìblog; nhật ký web
標誌biāo zhìdấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo; tượng trưng; chỉ ra; đánh dấu

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

雜誌 · tạp chí; LT:本[ben3],份[fen4],期[qi1]誌哀 · bày tỏ lòng kính trọng người đã khuất; đánh dấu sự ra đi của ai đó日誌 · nhật ký; log (tin học)矢誌 · thề làm gì đó; cam kết

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác