Phồn thể · TOCFLA2

ràng

khiến, để, cho; nhường; cho phép; để ai đó làm gì; bảo ai đó làm gì; khiến ai đó (cảm thấy buồn, v.v.)

Hán–Việt: nhường24 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

讓位讓利讓坐讓步

Thành phần

ràng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nhường

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nhường giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

讓位 · thoái vị; nhường chỗ讓利 · đưa ra chiết khấu; nhượng bộ讓坐 · nhường chỗ ngồi; được ngồi讓步 · nhượng bộ; chịu thua讓座 · nhường chỗ cho ai đó讓球 · nhường điểm (trong trò chơi)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰言襄

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 讓 gồm 言 và 襄. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 讓 thành 言 + 襄, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “khiến, để, cho”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngôn · yánlời nói · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

讓位ràng wèithoái vị; nhường chỗ
讓利ràng lìđưa ra chiết khấu; nhượng bộ
讓坐ràng zuònhường chỗ ngồi; được ngồi
讓步ràng bùnhượng bộ; chịu thua
讓座ràng zuònhường chỗ cho ai đó
讓畔ràng pàndễ chịu trong việc đàm phán ranh giới ruộng đất; (nghĩa bóng) (về nông dân thời xưa) tốt bụng và thật thà
讓球ràng qiúnhường điểm (trong trò chơi)
讓開ràng kāitránh ra; nhường chỗ
讓煙ràng yānmời thuốc lá
讓路ràng lùnhường đường (cho gì đó)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

讓位 · thoái vị; nhường chỗ讓利 · đưa ra chiết khấu; nhượng bộ讓坐 · nhường chỗ ngồi; được ngồi讓步 · nhượng bộ; chịu thua

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác