Phồn thể · TOCFLA1

lớp, khóa, môn, tiết; môn học; khoá học; LT:門|门[men2]; lớp; bài học

Hán–Việt: khoá15 nétDạng đối chiếu:
詞 · Từ vựngBộ · #149

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khoá

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khoá giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

課程 · khóa học; chương trình học課外 · ngoại khoá課本 · sách giáo khoa; LT:本[ben3]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰言果

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 課 gồm 言 và 果. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 課 thành 言 + 果, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lớp, khóa, môn, tiết”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngôn · yánlời nói · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

課堂kè tánglớp học; LT:間|间[jian1]課程kè chéngkhóa học; chương trình học課業kè yèbài học; bài tập上課shàng kèđi học; tham dự lớp下課xià kètan học; ra khỏi lớp功課gōng kèbài tập; giao bài
課文kè wénbài đọc; LT:篇[pian1]
課外kè wàingoại khoá
課本kè běnsách giáo khoa; LT:本[ben3]
課件kè jiànphần mềm giảng dạy (viết tắt của 課程軟件|课程软件[ke4 cheng2 ruan3 jian4])

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

課堂 · lớp học; LT:間|间[jian1]課程 · khóa học; chương trình học課業 · bài học; bài tập上課 · đi học; tham dự lớp

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác