Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

luó

củ cải

Hán–Việt: 22 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

蘿蔔蘿蔔糕蘿北蘿艻

Thành phần

luó

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lá giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

蘿蔔 · củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]; LT:個|个[ge4],根[gen1]蘿蔔糕 · bánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng")蒔蘿 · thì là (thảo mộc, Anethum graveolens)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱艹羅

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 蘿 gồm 艹 và 羅. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 蘿 thành 艹 + 羅, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “củ cải”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thảo · cǎocỏ · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

蘿蔔luó bo5củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]; LT:個|个[ge4],根[gen1]蘿蔔糕luó bo5 gāobánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng")
蘿北Luó běihuyện Luobei ở Hegang 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
蘿艻luó lèbiến thể cũ của 羅勒|罗勒[luo2 le4]
蘿崗Luó gǎngquận Luogang của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
蘿莉luó lìmột Lolita (cô gái trẻ, dễ thương)
菠蘿bō luóquả dứa
蒔蘿shí luóthì là (thảo mộc, Anethum graveolens)
蔦蘿niǎo luócây bìm bịp
蘿北縣Luó běi xiànhuyện Luobei ở Hegang 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

蘿蔔 · củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]; LT:個|个[ge4],根[gen1]蘿蔔糕 · bánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng")蘿北 · huyện Luobei ở Hegang 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang蘿艻 · biến thể cũ của 羅勒|罗勒[luo2 le4]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác