Phồn thể · TOCFLB1

luō · luo5

nhỉ, vậy; dùng trong 囉嗦|啰嗦[luo1 suo5]; (trợ từ cảm thán cuối câu)

Hán–Việt: la22 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

囉唆囉唣囉嗦囉囌

Thành phần

luō

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

la

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm la giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

囉嗦 · dài dòng; lắm lời; phiền phức; rắc rối

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰口羅

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 囉 gồm 口 và 羅. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 囉 thành 口 + 羅, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nhỉ, vậy”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

囉唆luō suo5biến thể của 囉嗦|啰嗦[luo1 suo5]
囉唣luó zàogây náo loạn; gây rối; quấy rầy
囉嗦luō suo5dài dòng; lắm lời; phiền phức; rắc rối
囉囌luō sūxem 囉嗦|啰嗦[luo1 suo5]
哈囉hā luōxin chào (từ mượn)
嘍囉lóu luo5tên cướp
囉里囉嗦luō li5 luō suo5dài dòng
哆囉美遠Duō luō měi yuǎnTorobiawan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
哈囉出行Hā luō Chū xíngHellobike, nền tảng dịch vụ giao thông
哩哩囉囉lī li5 luō luōnói dài dòng hoặc không rõ ràng; luyên thuyên và không rõ ràng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

囉唆 · biến thể của 囉嗦|啰嗦[luo1 suo5]囉唣 · gây náo loạn; gây rối; quấy rầy囉嗦 · dài dòng; lắm lời; phiền phức; rắc rối囉囌 · xem 囉嗦|啰嗦[luo1 suo5]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác