Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Méng · Měng · mēng · méng

họ [Meng2]; nhóm dân tộc Mông Cổ; viết tắt của Mông Cổ 蒙古國|蒙古国[Meng3 gu3 guo2]; cách phát âm ở Đài Loan [Meng2]; (bị) bất tỉnh

Hán–Việt: mông13 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

蒙特婁蒙山蒙文蒙日

Thành phần

Méng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

mông

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm mông giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

蒙文 · ngôn ngữ Mông Cổ蒙日 · Gaspard Monge (1746-1818), nhà toán học Pháp蒙牛 · Công ty TNHH Sữa Mông Ngưu Trung Quốc蒙古 · Mông Cổ蒙自 · huyện Mông Tự, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhì và Di, Vân Nam

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱艹冡

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 蒙 gồm 艹 và 冡. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 蒙 thành 艹 + 冡, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Meng2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thảo · cǎocỏ · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

蒙特婁Méng tè lóuMontreal, thành phố ở Quebec, Canada (Đài Loan)
蒙山Méng shānhuyện Mengshan ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
蒙文Měng wénngôn ngữ Mông Cổ
蒙日Méng rìGaspard Monge (1746-1818), nhà toán học Pháp
蒙牛Měng niúCông ty TNHH Sữa Mông Ngưu Trung Quốc
蒙古Měng gǔMông Cổ
蒙召méng zhàođược Chúa gọi
蒙皮méng pída; phủ
蒙自Méng zìhuyện Mông Tự, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhì và Di, Vân Nam
蒙求méng qiú(tựa đề sách nhập môn thời xưa); giáo dục tiểu học

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

蒙特婁 · Montreal, thành phố ở Quebec, Canada (Đài Loan)蒙山 · huyện Mengshan ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây蒙文 · ngôn ngữ Mông Cổ蒙日 · Gaspard Monge (1746-1818), nhà toán học Pháp

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác