Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

měng

hung dữ; mãnh liệt; bạo lực; dũng cảm; đột nhiên

Hán–Việt: mãnh11 nét
Chữ HánBộ · #94

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

猛丁猛力猛乍猛可

Thành phần

měng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

mãnh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm mãnh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

猛力 · với tất cả sức mạnh; với lực đột ngột猛攻 · tấn công dữ dội; tấn công mãnh liệt

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰犭孟

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 猛 gồm 犭 và 孟. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 猛 thành 犭 + 孟, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hung dữ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khuyển · quǎnchó · 4 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

猛丁měng dīngđột ngột
猛力měng lìvới tất cả sức mạnh; với lực đột ngột
猛乍měng zhàđột ngột; không ngờ tới
猛可měng kěđột nhiên; trong chớp mắt
猛打měng dǎđánh; phang!
猛吃měng chīăn ngấu nghiến; ăn lấy ăn để (thức ăn)
猛地měng de5đột nhiên
猛攻měng gōngtấn công dữ dội; tấn công mãnh liệt
猛虎měng hǔhổ dữ
猛省měng xǐngchợt nhận ra; chợt nhớ lại

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

猛丁 · đột ngột猛力 · với tất cả sức mạnh; với lực đột ngột猛乍 · đột ngột; không ngờ tới猛可 · đột nhiên; trong chớp mắt

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác