Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

huāng

hoang vu; thiếu hụt; khan hiếm; không còn thực hành nữa; vô lý

Hán–Việt: hoang9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

荒山荒井荒地荒年

Thành phần

huāng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hoang

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hoang giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

荒山 · núi hoang; đồi cằn cỗi荒地 · đất hoang; đất chưa canh tác荒村 · ngôi làng bị bỏ hoang荒郊 · khu vực hoang vắng ngoài thị trấn荒原 · đất hoang荒島 · hòn đảo hoang hoặc không có người ở; LT:個|个[ge4],座[zuo4]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱芒川

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 荒 gồm 芒 và 川. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 荒 thành 芒 + 川, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hoang vu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thảo · cǎocỏ · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

荒山huāng shānnúi hoang; đồi cằn cỗi
荒井Huāng jǐngArai (họ Nhật Bản)
荒地huāng dìđất hoang; đất chưa canh tác
荒年huāng niánnăm mất mùa
荒旱huāng hànhạn hán
荒村huāng cūnngôi làng bị bỏ hoang
荒郊huāng jiāokhu vực hoang vắng ngoài thị trấn
荒原huāng yuánđất hoang
荒唐huāng tángkhó tin; ngớ ngẩn
荒島huāng dǎohòn đảo hoang hoặc không có người ở; LT:個|个[ge4],座[zuo4]

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

荒山 · núi hoang; đồi cằn cỗi荒井 · Arai (họ Nhật Bản)荒地 · đất hoang; đất chưa canh tác荒年 · năm mất mùa

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác