Phồn thể · TOCFLA2

huáng · Huáng

Hoàng; họ [Huang2]; màu vàng; khiêu dâm; thất bại

12 nétDạng đối chiếu:
Tên riêngBộ · #201

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

huáng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿱廿⿱⿱一由八

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 黃 gồm 廿 và 一 và 由 và 八. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 黃 thành 廿 + 一 + 由 + 八, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Hoàng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hoàng · huángmàu vàng · 12 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

黃色huáng sèmàu vàng; thô tục; khiêu dâm黃昏huáng hūnchạng vạng; buổi tối雄黃酒xióng huáng jiǔrượu hùng hoàng (truyền thống uống trong Lễ hội Thuyền Rồng 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2])
黃土huáng tǔhoàng thổ (đất cát vàng đặc trưng của miền bắc Trung Quốc)
黃山Huáng shānHoàng Sơn, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
黃巾Huáng jīnchỉ Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
黃片huáng piànphim người lớn; phim khiêu dâm
黃牛huáng niúcon bò; gia súc; người phe vé
黃玉huáng yùđá topaz
黃瓜huáng guādưa chuột; LT:條|条[tiao2]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

黃色 · màu vàng; thô tục; khiêu dâm黃昏 · chạng vạng; buổi tối雄黃酒 · rượu hùng hoàng (truyền thống uống trong Lễ hội Thuyền Rồng 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2])黃土 · hoàng thổ (đất cát vàng đặc trưng của miền bắc Trung Quốc)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác