Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Huáng · huáng

họ [Huang2]; hoàng đế; biến thể cũ của 惶[huang2]

Hán–Việt: hoàng9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

女皇皇上皇子皇古

Thành phần

Huáng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hoàng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hoàng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

女皇 · nữ hoàng皇上 · hoàng thượng; Bệ hạ hoàng đế皇子 · hoàng tử皇后 · hoàng hậu皇位 · ngôi vị Hoàng đế皇法 · luật pháp hoàng gia; giống như 王法[wang2 fa3]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱白王

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 皇 gồm 白 và 王. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 皇 thành 白 + 王, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Huang2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bạch · báitrắng · 5 nét · Thiên nhiên
bái · Báitrắng; uổng công; họ [Bai2]; tuyết; tinh khiết; sáng
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

女皇nǚ huángnữ hoàng
皇上huáng shang5hoàng thượng; Bệ hạ hoàng đế
皇子huáng zǐhoàng tử
皇古huáng gǔthời cổ đại
皇后huáng hòuhoàng hậu
皇位huáng wèingôi vị Hoàng đế
皇甫Huáng fǔhọ hai chữ [Huang2 fu3]
皇姑Huáng gūquận Huanggu của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
皇法huáng fǎluật pháp hoàng gia; giống như 王法[wang2 fa3]
皇冠huáng guānvương miện (mũ đội đầu)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

女皇 · nữ hoàng皇上 · hoàng thượng; Bệ hạ hoàng đế皇子 · hoàng tử皇古 · thời cổ đại

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác