Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

jiāo

dán; keo; cao su; nhựa

Hán–Việt: keo15 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

塑膠膠子膠木膠水

Thành phần

jiāo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

keo

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm keo giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

塑膠 · nhựa tổng hợp; keo nhựa膠水 · keo dán膠合 · dán bằng keo

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰⺼翏

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 膠 gồm ⺼ và 翏. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 膠 thành ⺼ + 翏, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “dán”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhục · ròuthịt · 6 nét · Con người & cơ thể
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
liùtiếng gió âm vang; lướt bay
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

塑膠sù jiāonhựa tổng hợp; keo nhựa
膠子jiāo zǐhạt gluon (vật lý hạt)
膠木jiāo mùphíp
膠水jiāo shuǐkeo dán
膠片jiāo piànphim (nhiếp ảnh)
膠布jiāo bùbăng dính; băng cá nhân
膠印jiāo yìnin offset
膠合jiāo hédán bằng keo
膠州Jiāo zhōuJiaozhou, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
膠束jiāo shùmicelle (hóa học)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

塑膠 · nhựa tổng hợp; keo nhựa膠子 · hạt gluon (vật lý hạt)膠木 · phíp膠水 · keo dán

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác