Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

ấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chai

12 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #33

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

茶壺壺鈴壺關水壺

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿱士亞

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 壺 gồm 士 và 亞. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 壺 thành 士 + 亞, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chai”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ · shìkẻ sĩ · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

茶壺chá húấm trà; LT:把[ba3]
壺鈴hú língtạ ấm, tạ bình vôi
壺關Hú guānhuyện Huguan ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
水壺shuǐ húấm đun nước; bình đựng nước
冰壺bīng húbình ngọc đựng nước lạnh; môn curling
夜壺yè húbô đêm
便壺biàn húbô tiểu; bô đêm
酒壺jiǔ húbình rượu; cốc rượu
提壺tí húxem 提壺蘆|提壶芦[ti2 hu2 lu2]
開壺kāi húbình nước sôi

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

茶壺 · ấm trà; LT:把[ba3]壺鈴 · tạ ấm, tạ bình vôi壺關 · huyện Huguan ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây水壺 · ấm đun nước; bình đựng nước

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác