Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Nà · nà

họ [Na4]; nhận; chấp nhận; thưởng thức; đưa vào

Hán–Việt: nạp10 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nạp

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nạp giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

納妾 · lấy thiếp; nạp thiếp

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰糹内

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 納 gồm 糹 và 内. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 納 thành 糹 + 内, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Na4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mịch · sợi tơ · 6 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

納入nà rùđưa vào; kết hợp vào納稅nà shuìnộp thuế巴塞隆納Bā sài lóng nàBarcelona (Đài Loan)
納什Nà shíNash (họ)
納尼nà ní(tiếng lóng Internet) cái gì? (từ mượn tiếng Nhật 何 なに nani)
納米nà mǐnanomet
納西Nà xīdân tộc Nakhi
納罕nà hǎnbối rối; ngạc nhiên
納豆nà dòunatto, một loại đậu nành lên men, phổ biến cho bữa sáng ở Nhật Bản
納妾nà qièlấy thiếp; nạp thiếp

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

納入 · đưa vào; kết hợp vào納稅 · nộp thuế巴塞隆納 · Barcelona (Đài Loan)納什 · Nash (họ)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác