Phồn thể · TOCFLA1

nǎ/něi · nǎ · na5 · né · něi

nào, đâu; như thế nào; cái nào; (trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊[a5] sau từ kết thúc bằng "n"); dùng trong 哪吒[Ne2 zha1]; Tiếng Đài Loan đọc là [nuo2]

Hán–Việt: 9 nét
Det · Từ hạn địnhBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

哪裡哪吒哪些哪兒

Thành phần

nǎ/něi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ná giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

哪裡 · ở đâu?; một nơi nào đó哪吒 · Na Tra, vị thần hộ mệnh哪些 · những cái nào?; ai?哪兒 · ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó哪個 · nào; ai哪裏 · ở đâu?; một nơi nào đó

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰口那

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 哪 gồm 口 và 那. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 哪 thành 口 + 那, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nào, đâu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

哪裡nǎ lǐở đâu?; một nơi nào đó
哪吒Né zhāNa Tra, vị thần hộ mệnh
哪些nǎ xiēnhững cái nào?; ai?
哪兒nǎ r5ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó
哪怕nǎ pàthậm chí; dù cho
哪知nǎ zhīai mà ngờ được?; một cách bất ngờ
哪個nǎ ge5nào; ai
哪裏nǎ lǐở đâu?; một nơi nào đó
哪像nǎ xiàngkhông giống; trái ngược với
天哪tiān na5Trời ơi!; Vì Chúa!

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

哪裡 · ở đâu?; một nơi nào đó哪吒 · Na Tra, vị thần hộ mệnh哪些 · những cái nào?; ai?哪兒 · ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác