Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

qiān

ký tên; viết nhận xét ngắn trên tài liệu; thẻ tre được khắc chữ (biến thể của 籤|签[qian1]); thị thực

19 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

簽名簽署簽入簽出

Thành phần

qiān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱⺮僉

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 簽 gồm ⺮ và 僉. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 簽 thành ⺮ + 僉, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ký tên”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Trúc · zhútre · 6 nét · Đồ vật & công cụ
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
qiāntất cả
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

簽名qiān míngký tên (bằng bút v.v.); ký tặng簽署qiān shǔký (một thỏa thuận)
簽入qiān rùđăng nhập
簽出qiān chūđăng xuất
簽字qiān zìký tên; chữ ký
簽收qiān shōuký nhận (ví dụ: một kiện hàng, v.v.)
簽呈qiān chéngbản kiến nghị (trình cấp trên)
簽到qiān dàođăng ký; ký tên
簽定qiān dìngký kết (hợp đồng, hiệp ước, v.v.)
簽約qiān yuēký hợp đồng hoặc thỏa thuận

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

簽名 · ký tên (bằng bút v.v.); ký tặng簽署 · ký (một thỏa thuận)簽入 · đăng nhập簽出 · đăng xuất

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác