Phồn thể · TOCFLA1

qiān

nghìn; một nghìn

Hán–Việt: thiên3 nét
N · Danh từBộ · #24

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

千萬千辛萬苦千夫千卡

Thành phần

qiān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thiên

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thiên giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

千年 · thiên niên kỷ

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱丿十

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 千 gồm 丿 và 十. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 千 thành 丿 + 十, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nghìn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thập · shísố mười · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

千萬qiān wànmười triệu; vô số千辛萬苦qiān xīn wàn kǔchịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ); thử thách và gian truân; một cách khó khăn
千夫qiān fūrất nhiều người (văn học)
千卡qiān kǎkilocalorie (Kcal)
千古qiān gǔmuôn đời muôn kiếp; trong suốt các thời đại
千瓦qiān wǎkilowatt (đơn vị công suất điện)
千伏qiān fúkilovolt
千兆qiān zhàogiga-
千年qiān niánthiên niên kỷ
千米qiān mǐkilômét

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

千萬 · mười triệu; vô số千辛萬苦 · chịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ); thử thách và gian truân; một cách khó khăn千夫 · rất nhiều người (văn học)千卡 · kilocalorie (Kcal)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác