Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

qián

ẩn; bí mật; tiềm ẩn; ẩn giấu; che giấu

Hán–Việt: tiềm15 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

潛力潛水潛入潛山

Thành phần

qián

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tiềm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tiềm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

潛力 · tiềm năng; năng lực tiềm ẩn潛在 · ẩn giấu; tiềm ẩn潛江 · thành phố cấp phó địa khu Tiềm Giang ở Hồ Bắc

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵朁

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 潛 gồm 氵 và 朁. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 潛 thành 氵 + 朁, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ẩn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

潛力qián lìtiềm năng; năng lực tiềm ẩn潛水qián shuǐlặn; xuống nước
潛入qián rùlặn; xâm nhập
潛山Qián shānQianshan, một thành phố cấp huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1 qing4], An Huy
潛心qián xīntập trung hoàn toàn vào việc gì; nhất tâm
潛伏qián fúẩn náu; che giấu
潛在qián zàiẩn giấu; tiềm ẩn
潛江Qián jiāngthành phố cấp phó địa khu Tiềm Giang ở Hồ Bắc
潛行qián xínglẻn đi; di chuyển lén lút
潛沒qián mòlặn; chìm xuống (của mảng kiến tạo)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

潛力 · tiềm năng; năng lực tiềm ẩn潛水 · lặn; xuống nước潛入 · lặn; xâm nhập潛山 · Qianshan, một thành phố cấp huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1 qing4], An Huy

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác