Phồn thể · TOCFLA1

thuê; mướn; thuê bao; cho thuê; cho mướn

Hán–Việt: to · tò · tô10 nét
詞 · Từ vựngBộ · #115

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

to · tò · tô

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm to, tò, tô giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰禾且

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 租 gồm 禾 và 且. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 租 thành 禾 + 且, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thuê”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hòa · lúa · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

租金zū jīntiền thuê租借zū jièthuê; mướn出租chū zūcho thuê房租fáng zūtiền thuê phòng hoặc nhà
租子zū zi5tiền thuê
租戶zū hùngười thuê; người thuê nhà
租用zū yòngthuê; mướn
租地zū dìthuê đất; thuê đất nông nghiệp
租佃zū diàncho thuê đất (cho nông dân thuê)
租房zū fángthuê căn hộ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

租金 · tiền thuê租借 · thuê; mướn出租 · cho thuê房租 · tiền thuê phòng hoặc nhà

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác